Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vigour

/'vigə/ Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vigour

/'vigə/

danh từ

  • sức mạnh, sự cường tráng
    • full of vigour: đầy sức mạnh, mạnh khoẻ, cường tráng
  • sức mãnh liệt, sức hăng hái, sự mạnh mẽ
    • the vigour of an attack: sức mãnh liệt của một cuộc tấn công
    • to grow with vigour: mọc mạnh mẽ
  • khí lực
    • man of vigour: người có khí lực
    • vigour of literary style: khí lực của văn phong
Định nghĩa tiếng Anh

n forceful exertion n active strength of body or mind n an imaginative lively style (especially style of writing)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...