Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

viii

/viː aɪ aɪ aɪ/

Nghĩa thường dùng

số tám số

“The VIII century saw significant changes in Europe.”Thế kỷ VIII chứng kiến những thay đổi quan trọng ở châu Âu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

số

  • số tám

ví dụ

The VIII century saw significant changes in Europe. — Thế kỷ VIII chứng kiến những thay đổi quan trọng ở châu Âu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...