vintaging
/'vɪntɪdʒ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vintaging
//
* danh từ- công việc thu hoạch nho
Định nghĩa tiếng Anh
n. The act of gathering the vintage, or crop of grapes.
Từ điển Anh–Việt
111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The act of gathering the vintage, or crop of grapes.
Đang tải...