Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

violate rights

/ˈvaɪəleɪt raɪts/

Nghĩa thường dùng

xâm phạm quyền lợi cụm từ

“The new law could violate citizens' rights.”Luật mới có thể xâm phạm quyền lợi của công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...