Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

violence flares up

Nghĩa thường dùng

bạo lực bùng phát trở lại noun+verb+adv

“Violence flares up whenever the two groups meet.”Bạo lực lại bùng phát mỗi khi hai nhóm gặp nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...