Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

violent assault

Nghĩa thường dùng

hành vi tấn công bạo lực cụm từ

“He was arrested for a violent assault outside the bar.”Anh ta bị bắt vì một vụ tấn công bạo lực bên ngoài quán bar.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...