Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

viperous

/'vaipəriʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

viperous

/'vaipəriʃ/

tính từ

  • (thuộc) rắn vipe
  • độc địa, ác hiểm
    • a viperish tongue: miệng lưỡi độc địa
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having the qualities of a viper; malignant; venomous; as, a viperous tongue.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...