Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

viral campaign

/ˈvaɪrəl kəmˈpeɪn/

Nghĩa thường dùng

một nỗ lực tiếp thị lan truyền nhanh chóng trực tuyến cụm từ

“The viral campaign reached millions of people within days.”Chiến dịch lan truyền đã tiếp cận hàng triệu người chỉ trong vài ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...