viral campaign
/ˈvaɪrəl kəmˈpeɪn/
Nghĩa thường dùng
một nỗ lực tiếp thị lan truyền nhanh chóng trực tuyến
cụm từ
“The viral campaign reached millions of people within days.”Chiến dịch lan truyền đã tiếp cận hàng triệu người chỉ trong vài ngày.