Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

virtual assistant

/ˈvɜrtʃuəl əˈsɪstənt/

Nghĩa thường dùng

Phần mềm hoặc dịch vụ thực hiện các nhiệm vụ cho người dùng. cụm từ

“A virtual assistant can help manage your schedule.”Một trợ lý ảo có thể giúp quản lý lịch trình của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...