Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

virtual assistant technology

/ˈvɜrʧuəl əˈsɪstənt tɛkˈnɑlədʒi/

Nghĩa thường dùng

công nghệ trợ lý ảo cụm từ

“Virtual assistant technology is changing how we interact with devices.”Công nghệ trợ lý ảo đang thay đổi cách chúng ta tương tác với thiết bị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...