Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

virtual assistants

/ˈvɜːrtʃuəl əˈsɪstənts/

Nghĩa thường dùng

trợ lý ảo cụm từ

“Virtual assistants can help manage daily schedules.”Trợ lý ảo có thể giúp quản lý lịch trình hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...