Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

virtual classroom

/ˈvɜː.tʃu.əl ˈklɑːs.rum/

Nghĩa thường dùng

lớp học ảo danh từ

“The virtual classroom allows students to interact with teachers.”Lớp học ảo cho phép học sinh tương tác với giáo viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...