Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

virtual environment

/ˈvɜːrtʃuəl ɪnˈvaɪrənmənt/

Nghĩa thường dùng

Một không gian mô phỏng được tạo ra bởi công nghệ máy tính. cụm từ

“Virtual environments are used for training and simulations.”Các môi trường ảo được sử dụng cho đào tạo và mô phỏng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...