virtual environment
/ˈvɜːrtʃuəl ɪnˈvaɪrənmənt/
Nghĩa thường dùng
Một không gian mô phỏng được tạo ra bởi công nghệ máy tính.
cụm từ
“Virtual environments are used for training and simulations.”Các môi trường ảo được sử dụng cho đào tạo và mô phỏng.