Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

virtual interaction

/ˈvɜːtʃuəl ˌɪntərˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

tương tác ảo danh từ

“Virtual interaction can enhance learning experiences.”Tương tác ảo có thể nâng cao trải nghiệm học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...