Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vis-à-vis

/'vi:zɑ:vi:/

Nghĩa thường dùng

so sánh với; liên quan đến; đối chiếu với cụm từ

“Our costs are low vis-à-vis industry benchmarks.”Chi phí của chúng tôi thấp so với chuẩn ngành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vis-à-vis

/'vi:zɑ:vi:/

phó từ

  • đối diện, trước mặt
    • to sit vis-à-vis in a train: ngồi đối diện trên xe lửa

danh từ

  • người đối diện (trong điệu khiêu vũ)
  • xe hành khách ngồi đối diện nhau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...