vis-à-vis
/'vi:zɑ:vi:/
Nghĩa thường dùng
so sánh với; liên quan đến; đối chiếu với
cụm từ
“Our costs are low vis-à-vis industry benchmarks.”Chi phí của chúng tôi thấp so với chuẩn ngành.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vis-à-vis
/'vi:zɑ:vi:/
phó từ
- đối diện, trước mặt
- to sit vis-à-vis in a train: ngồi đối diện trên xe lửa
danh từ
- người đối diện (trong điệu khiêu vũ)
- xe hành khách ngồi đối diện nhau