Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visa application

Nghĩa thường dùng

Quá trình xin phép nhập cảnh vào một quốc gia. cụm từ

“I submitted my visa application last week.”Tôi đã nộp đơn xin visa vào tuần trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...