Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visa application form

/ˈviːzə ˌæplɪˈkeɪʃn fɔːm/

Nghĩa thường dùng

đơn xin thị thực danh từ

“You must sign the visa application form and attach a photo.”Bạn phải ký vào đơn xin thị thực và đính kèm một tấm ảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...