visa-free travel
Nghĩa thường dùng
du lịch miễn thị thực
cụm từ
“Visa-free travel makes student trips easier.”Du lịch miễn thị thực giúp chuyến đi của học sinh dễ hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Visa-free travel makes student trips easier.”Du lịch miễn thị thực giúp chuyến đi của học sinh dễ hơn.
Đang tải...