visionary
/'viʤnəri/ GRECollins ★ phổ biến #9013
Nghĩa thường dùng
có tầm nhìn, có khả năng hình dung tương lai
tính từ
“The visionary CEO expanded globally ahead of competitors.”Vị CEO có tầm nhìn đã mở rộng toàn cầu trước các đối thủ cạnh tranh.
Biến thể từ
visionaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
visionary
/'viʤnəri/
tính từ
- tưởng tượng, hão huyền, hư ảo, mộng ảo
- visionary ideas: ý nghĩ hảo huyền
- có những ý nghĩ hư ảo không thực tế
danh từ
- người có những ý nghĩ hư ảo không thực tế
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person given to fanciful speculations and enthusiasms with little regard for what is actually possible n. a person with unusual powers of foresight