Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visionary leadership

/ˈvɪʒənəri ˈliːdərʃɪp/

Nghĩa thường dùng

lãnh đạo có tầm nhìn danh từ

“Visionary leadership drives innovation and growth.”Lãnh đạo có tầm nhìn thúc đẩy đổi mới và phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...