Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visit – visitor

/ˈvɪzɪt/

Nghĩa thường dùng

thăm – khách thăm v – n

“We have a visitor today.”Hôm nay chúng ta có một khách thăm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...