Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visit a new place

/ˈvɪzɪt ə njuː pleɪs/

Nghĩa thường dùng

thăm một nơi mới động từ

“We want to visit a new place this summer.”Chúng tôi muốn thăm một nơi mới vào mùa hè này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...