visit grandparents
Nghĩa thường dùng
thăm ông bà
verb + noun
“We visit grandparents on Sundays.”Chúng tôi thăm ông bà vào Chủ nhật.
Từ điển Anh–Việt
112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We visit grandparents on Sundays.”Chúng tôi thăm ông bà vào Chủ nhật.
Đang tải...