Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visit historical landmarks

/ˈvɪzɪt hɪsˈtɔːrɪkəl ˈlændmɑːrks/

Nghĩa thường dùng

thăm các địa điểm lịch sử quan trọng. cụm từ

“Tourists often visit historical landmarks to learn about the past.”Khách du lịch thường thăm các địa điểm lịch sử để tìm hiểu về quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...