Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visit landmarks

/ˈvɪzɪt ˈlændmɑrks/

Nghĩa thường dùng

thăm các địa danh cụm từ

“Tourists love to visit landmarks in big cities.”Du khách thích thăm các địa danh ở các thành phố lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...