Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visit natural parks

Nghĩa thường dùng

Thăm các khu vực bảo tồn để thưởng thức thiên nhiên. cụm từ

“Many people visit natural parks for hiking and sightseeing.”Nhiều người thăm các công viên tự nhiên để đi bộ đường dài và tham quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...