Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visit your friend

/ˈvɪz.ɪtjɔːrfrend/

Nghĩa thường dùng

Thăm bạn bè cụm từ

“We visit our friends on weekends to have fun.”Chúng tôi thăm bạn bè vào cuối tuần để vui chơi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Thăm bạn bè

ví dụ

We visit our friends on weekends to have fun. — Chúng tôi thăm bạn bè vào cuối tuần để vui chơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...