visitable
/'visitəbl/ phổ biến #47010
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
visitable
/'visitəbl/
tính từ
- có thể thăm được
- có thể tham quan được
Định nghĩa tiếng Anh
a. Liable or subject to be visited or inspected.