Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visiting card

Nghĩa thường dùng

thẻ danh thiếp danh từ

“He handed me his visiting card after our meeting.”Anh ấy đã đưa cho tôi thẻ danh thiếp của anh ấy sau cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thẻ danh thiếp
    • business visiting card: thẻ danh thiếp kinh doanh
    • personal visiting card: thẻ danh thiếp cá nhân
  • thẻ giới thiệu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...