visiting card
Nghĩa thường dùng
thẻ danh thiếp
danh từ
“He handed me his visiting card after our meeting.”Anh ấy đã đưa cho tôi thẻ danh thiếp của anh ấy sau cuộc họp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thẻ danh thiếp
- business visiting card: thẻ danh thiếp kinh doanh
- personal visiting card: thẻ danh thiếp cá nhân
- thẻ giới thiệu