Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visual aid

/ˈvɪʒ.u.əl eɪd/

Nghĩa thường dùng

phương tiện trực quan cụm từ

“Visual aids help the audience understand better.”Phương tiện trực quan giúp khán giả hiểu rõ hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

visual aid

//

* danh từ
  • phương tiện nhìn (tranh vẽ, phim ảnh dùng làm phương tiện giảng dạy)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...