Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visual aids

Nghĩa thường dùng

tư liệu trực quan (tranh ảnh, biểu đồ...) cụm từ

“Clear visual aids are a great way to make/have an impact on your audience.”Tư liệu trực quan rõ ràng là cách tuyệt vời để gây ấn tượng với khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...