Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visual appeal

/ˈvɪʒuəl əˈpil/

Nghĩa thường dùng

sự hấp dẫn trực quan cụm từ

“The visual appeal of the advertisement caught my attention.”Sự hấp dẫn trực quan của quảng cáo đã thu hút sự chú ý của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...