visual appeal
/ˈvɪʒuəl əˈpil/
Nghĩa thường dùng
sự hấp dẫn trực quan
cụm từ
“The visual appeal of the advertisement caught my attention.”Sự hấp dẫn trực quan của quảng cáo đã thu hút sự chú ý của tôi.