Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visual design

/ˈvɪʒuəl dɪˈzaɪn/

Nghĩa thường dùng

Thẩm mỹ của một thiết kế, tập trung vào hình thức. cụm từ

“Visual design is important in creating appealing buildings.”Thiết kế hình ảnh rất quan trọng trong việc tạo ra các tòa nhà hấp dẫn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...