Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visual effects

/ˈvɪʒuəl ɪˈfɛkts/

Nghĩa thường dùng

hiệu ứng hình ảnh cụm từ

“The visual effects in this movie are stunning.”Các hiệu ứng hình ảnh trong bộ phim này thật tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...