Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visual narrative

/ˈvɪʒuəl ˈnærətɪv/

Nghĩa thường dùng

Câu chuyện được truyền đạt qua các yếu tố hình ảnh. cụm từ

“The visual narrative of the film was stunning.”Câu chuyện hình ảnh của bộ phim thật tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...