visual narrative
/ˈvɪʒuəl ˈnærətɪv/
Nghĩa thường dùng
Câu chuyện được truyền đạt qua các yếu tố hình ảnh.
cụm từ
“The visual narrative of the film was stunning.”Câu chuyện hình ảnh của bộ phim thật tuyệt vời.