Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visual representation

/ˈvɪʒ.u.əl ˌrɛp.rɪ.zɛnˈteɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

Một hình ảnh minh họa cho thiết kế hoặc khái niệm. cụm từ

“A visual representation can help convey complex ideas clearly.”Một hình ảnh minh họa có thể giúp truyền đạt ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...