Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visual storytelling

/ˈvɪʒuəl ˈstɔːritɛlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

sử dụng hình ảnh để kể một câu chuyện cụm từ

“The film is a great example of visual storytelling.”Bộ phim là một ví dụ tuyệt vời về việc kể chuyện bằng hình ảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...