visualization
/'vizjuəlai'zeiʃn/ phổ biến #13979
Nghĩa thường dùng
hình ảnh hoá dữ liệu
danh từ
“Data visualization helps stakeholders understand trends quickly.”Hình ảnh hoá dữ liệu giúp các bên liên quan hiểu xu hướng nhanh hơn.
Biến thể từ
visualizations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
visualization
/'vizjuəlai'zeiʃn/
danh từ
- sự làm cho mắt trông thấy được
- sự hình dung, sự mường tượng
Định nghĩa tiếng Anh
n a mental image that is similar to a visual perception