Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visualization

/'vizjuəlai'zeiʃn/ phổ biến #13979

Nghĩa thường dùng

hình ảnh hoá dữ liệu danh từ

“Data visualization helps stakeholders understand trends quickly.”Hình ảnh hoá dữ liệu giúp các bên liên quan hiểu xu hướng nhanh hơn.

Biến thể từ visualizations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

visualization

/'vizjuəlai'zeiʃn/

danh từ

  • sự làm cho mắt trông thấy được
  • sự hình dung, sự mường tượng
Định nghĩa tiếng Anh

n a mental image that is similar to a visual perception

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...