Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vitamin C

Nghĩa thường dùng

một loại vitamin cần thiết cho cơ thể danh từ

“Oranges are a great source of vitamin C.”Cam là nguồn cung cấp vitamin C tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...