Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vitamin supplements

/ˈvaɪtəmɪn ˈsʌpləmənts/

Nghĩa thường dùng

thực phẩm bổ sung vitamin danh từ

“Many people take vitamin supplements to improve their health.”Nhiều người uống thực phẩm bổ sung vitamin để cải thiện sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...