Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vivid imagination

Nghĩa thường dùng

trí tưởng tượng sống động cụm từ

“Children often have a vivid imagination that allows them to create fantastic stories.”Trẻ em thường có trí tưởng tượng sống động cho phép chúng tạo ra những câu chuyện tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...