Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vividly

/ˈvɪvɪdli/ phổ biến #9349

Nghĩa thường dùng

một cách chói lọi, sặc sỡ trạng từ

“She described the sunset vividly, painting a picture with her words.”Cô ấy miêu tả hoàng hôn một cách chói lọi, vẽ nên một bức tranh bằng lời nói.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vividly

//

* phó từ
  • chói, chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng)
  • mạnh mẽ, đầy sức sống (người)
  • sống động, mạnh mẽ (khả năng trí tuệ)
  • sinh động, sâu sắc; đầy hình ảnh (một bài nói )
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a vivid manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...