vividly
/ˈvɪvɪdli/ phổ biến #9349
Nghĩa thường dùng
một cách chói lọi, sặc sỡ
trạng từ
“She described the sunset vividly, painting a picture with her words.”Cô ấy miêu tả hoàng hôn một cách chói lọi, vẽ nên một bức tranh bằng lời nói.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vividly
//
* phó từ- chói, chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng)
- mạnh mẽ, đầy sức sống (người)
- sống động, mạnh mẽ (khả năng trí tuệ)
- sinh động, sâu sắc; đầy hình ảnh (một bài nói )
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a vivid manner