vivisectionist
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vivisectionist
/,vivi'sekʃnist/
danh từ
- (như) vivisector
- người tán thành việc mổ xẻ thú vật sống
Định nghĩa tiếng Anh
n. a biologist who cuts open live animals for research
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a biologist who cuts open live animals for research
Đang tải...