Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vocation discernment

/voʊˈkeɪ.ʃən dɪˈsɜrn.mənt/

Nghĩa thường dùng

quá trình xác định ơn gọi cụm từ

“Vocation discernment is important for priests.”Phân định ơn gọi rất quan trọng cho linh mục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...