Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

voicemail

/ˈvɔɪsmeɪl/

Nghĩa thường dùng

thư thoại danh từ

“She left a voicemail for me.”Cô ấy để lại một thư thoại cho tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hộp thư thoại
  • tin nhắn thoại

ví dụ

I left a voicemail for Mr. Kim. — Tôi đã để lại thư thoại cho ông Kim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...