voicemail /ˈvɔɪsmeɪl/
danh từ
- hộp thư thoại
- tin nhắn thoại
ví dụ
I left a voicemail for Mr. Kim. — Tôi đã để lại thư thoại cho ông Kim.
112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
I left a voicemail for Mr. Kim. — Tôi đã để lại thư thoại cho ông Kim.
Đang tải...