Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

voidness

/'vɔidnis/

danh từ

  • tính chất trống rỗng
  • (pháp lý) tính vô hiệu, tính vô giá trị
    • the voidness of an agreement: tính chất vô giá trị của một hiệp định
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being void; /mptiness; vacuity;\n nullity; want of substantiality.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...