vol-au-vent
/'vɔlәjvɑŋ/
Biến thể từ
vol-au-vents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vol-au-vent
//
* danh từ- món tỉm xắm xốt (bột nhồi thịt gà, nấm, hương liệu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. puff paste shell filled with a savory meat mixture usually with a sauce