volleyball
/'vɔlibɔ:l/ Collins ★ phổ biến #7896
Nghĩa thường dùng
bóng chuyền
danh từ
“They play volleyball every weekend.”Họ chơi bóng chuyền mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩa
beach volleyballcourt sport
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
volleyball
/'vɔlibɔ:l/
danh từ
- (thể dục,thể thao) bóng chuyền
Định nghĩa tiếng Anh
n. a game in which two teams hit an inflated ball over a high net using their hands n. an inflated ball used in playing volleyball