Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

volleyball

/'vɔlibɔ:l/ Collins ★ phổ biến #7896

Nghĩa thường dùng

bóng chuyền danh từ

“They play volleyball every weekend.”Họ chơi bóng chuyền mỗi cuối tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

volleyball

/'vɔlibɔ:l/

danh từ

  • (thể dục,thể thao) bóng chuyền
Định nghĩa tiếng Anh

n. a game in which two teams hit an inflated ball over a high net using their hands n. an inflated ball used in playing volleyball

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...