Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

voltage

/'voultidʤ/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #9759

Nghĩa thường dùng

điện áp danh từ

“The voltage in this circuit is too high.”Điện áp trong mạch này quá cao.

Biến thể từ voltages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

voltage

/'voultidʤ/

danh từ

  • (điện học) điện áp
    • high voltage: điện áp cao, cao thế
Định nghĩa tiếng Anh

n. the rate at which energy is drawn from a source that produces a flow of electricity in a circuit; expressed in volts

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...