voltage
/'voultidʤ/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #9759
Nghĩa thường dùng
điện áp
danh từ
“The voltage in this circuit is too high.”Điện áp trong mạch này quá cao.
Biến thể từ
voltages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
voltage
/'voultidʤ/
danh từ
- (điện học) điện áp
- high voltage: điện áp cao, cao thế
Định nghĩa tiếng Anh
n. the rate at which energy is drawn from a source that produces a flow of electricity in a circuit; expressed in volts