Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

voltameter

/vɔl'tæmitə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

voltameter

/vɔl'tæmitə/

danh từ

  • (điện học) bình điện phân
Định nghĩa tiếng Anh

n. An instrument for measuring the voltaic electricity passing through it, by its effect in decomposing water or some other chemical compound acting as an electrolyte.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...